Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 31
Hôm nay 42
Hôm qua 12
Trong tuần 54
Trong tháng 392
Tổng cộng 29,286

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR

Mô tả: MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: HF Scientific - Mỹ.
Ngày đăng: 07-03-2016

Chi tiết sản phẩm

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN - PHÒNG THÍ NGHIỆM

Model Micro 1000 WL, cat.no. 20014, Turbidity meter

Model Micro 1000 IR, Cat. no 20016, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
Hãng Sx: HF Scientific- Mỹ.
 

Thông số kỹ thuật: MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR: 

-Ứng dụng đo trong các ngành NGK, nuớc uống,  nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…

-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LED kết  quả đo 2 dòng với ký tự đặc biệt, phím nhấn dạng màng.
-Nguyên lý đo :    Nephelometric
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp.
-Thang đo :          tự động chuyển đổi thang đo
                            0 … 10.000 NTU
                            0 … 2.450 EBC
                            0 … 10.000 FNU 
                            0 … 10.000 FAU
-Nguyên lý đo :   Nephelometric

-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU từ thang 0.00…9.99
·    0.1 NTU từ thang 10.0 … 99.9
·    1 NTU từ thang 100 … 1000
-Tự động báo nhắc chuẩn máy khi cần thiết
-Chuẩn máy : tự động chuẩn 1 … 3 điểm chuẩn
-Thời gian đọc kết quả : < 6 giây
-Sử dụng cuvette : loại tròn có nắp đậy
-Thể tích mẫu đo : 30ml (nhỏ nhất 27ml)
-Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 kết nối máy in để 
 in kết quả với các thông số ngày/ giờ,đơn vị đo
-Nhiệt độ làm việc :  0 … +50C / 32 … 122F 
-Nguồn nuôi : dùng Adapter điện 220V-50Hz

Cung cấp bao gồm :
+MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR

Model Micro 1000 IR, Cat. no 19952, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
+Adapter điện  220V-50Hz
+Bộ Kit dung dịch chuẩn (0.02- 10- 100 - 1750 NTU)
+02 cuvette chứa mẫu đo có nắp.
+Tài liệu sử dụng.   

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFC ĐỂ BÀN, Model Micro 100 WL, Model Micro 100 IR

Thông số kỹ thuật :

-Ứng dụng đo trong các ngành NGK, nuớc uống,  nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…
-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LED kết  quả đo 2 dòng với ký tự đặc biệt, phím nhấn dạng màng.
-Nguyên lý đo :    Nephelometric
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp.
-Thang đo :          0…1000 NTU tự động chuyển 
                            đổi thang đo
-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU từ thang 0.00…9.99
·    0.1 NTU từ thang 10.0 … 99.9
·    1 NTU từ thang 100 … 1000
-Độ chính xác :     2% số đọc hoặc 0.01 NTU
-Tự động báo nhắc chuẩn máy khi cần thiết
-Chuẩn máy : tự động chuẩn 1 … 3 điểm chuẩn
-Thời gian đọc kết quả : < 6 giây
-Sử dụng cuvette : loại tròn có nắp đậy
-Thể tích mẫu đo : 30ml (nhỏ nhất 27ml)
-Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 kết nối máy in để 
 in kết quả với các thông số ngày/ giờ,đơn vị đo
-Nhiệt độ làm việc :  0 … +50C / 32 … 122F 
-Nguồn nuôi : dùng Adapter điện 220V-50Hz
-Kích thước máy : 273 x 254 x 95 mm
-Nặng:  1.32kg
Cung cấp bao gồm :
+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFC ĐỂ BÀN, Model Micro 100 WL, Model Micro 100 IR

Model Micro 100 IR, Cat. no 19952, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
+Adapter điện  220V-50Hz
+Bộ Kit dung dịch chuẩn (0.02- 10- 1000 NTU)
+02 cuvette chứa mẫu đo có nắp.
+Tài liệu sử dụng.   

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, CẦM TAY, Model Micro TPW, cat.no. 20000

Thông số kỹ thuật :

-Dùng để đo hiện trường. Ứng dụng trong các  ngành NGK, nuớc uống, nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…
-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LCD kết  quả đo 4 số với ký tự khác. 
-Máy phù hợp tiêu chuẩn USEPA Method 180.1
-Nguyên lý đo :    Nephelometric.
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp có tuổi thọ cao từ 7-10 năm
-Thang đo :         0…1100 NTU/ FNU  tự động chọn thang đo
-Độ chính xác :           
           2% số đọc hoặc 0.01 NTU (0…500NTU)
           3% số đọc (500 … 1100NTU)
-Độ lập lại :          1% số đọc hoặc 0.01 NTU
-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU  < 100 NTU
·    0.1 NTU    < 100.0 … 999.9 NTU
·    1 NTU       < 1000 … 1100 NTU
-Chức năng chuẩn máy được tích hợp sẵn để chuẩn 1 đến 3 điểm chuẩn.
-Thời gian đọc kết quả : < 14 giây
-Thể tích lấy mẫu đo : 10ml
-Chức năng đồng hồ/ lịch  thời gian thực
-Nguồn nuôi : sử dụng 4 x pin AAA Alkaline với 
 thời gian hơn 5000 lần sử dụng 
-Kích thước : 280 x 305 x 76mm, nặng 1.22kg
Cung cấp bao gồm :
+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, CẦM TAY, Model Micro TPW, cat.no. 20000
+04 x pin AAA
+Bộ Kit chuẩn độ đục 0.02/ 10/ 1000 NTU
+Cuvette chứa mẫu đo và vòng đệm cao su.
+Tài liệu sử dụng. Tất cả nằm trong valy xách 

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY, Model Micro TPI, cat. no 20008

 

Thông số kỹ thuật :

-Dùng để đo hiện trường. Ứng dụng trong các ngành NGK, nuớc uống, nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp,…

-Máy phù hợp tiêu chuẩn ISO 7027

-Nguyên lý đo :    Nephelometric.

-Nguồn sáng :     Infrared LED lamp có tuổi thọ cao từ 7-10 năm

-Thang đo :         0…1100 NTU/FTU tự động chọn thang đo

-Độ chính xác :  ± 2% số đọc hoặc ±0.01 NTU (0…500NTU) / ± 3% số đọc (500 … 1100NTU)

-Độ lập lại :         ±1% số đọc hoặc ±0.01 NTU

-Chức năng chuẩn máy được tích hợp sẵn để chuẩn 1 đến 3 điểm chuẩn.

-Nguồn nuôi : sử dụng 4 x pin AAA Alkaline với thời gian hơn 5000 lần sử dụng.

-Kích thước : 280 x 305 x 76mm, nặng 1.22kg

Cung cấp bao gồm :

+Máy chính Micro TPI

+04 x pin AAA

+Bộ Kit chuẩn độ đục 0.02/ 10/ 1000 NTU

+Cuvette chứa mẫu đo và vòng đệm cao su.

+Tài liệu sử dụng.

Tất cả nằm trong valy xách.

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn