Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 26
Hôm nay 37
Hôm qua 7
Trong tuần 71
Trong tháng 195
Tổng cộng 27,939

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR

Mô tả: MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: HF Scientific - Mỹ.
Ngày đăng: 07-03-2016

Chi tiết sản phẩm

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN - PHÒNG THÍ NGHIỆM

Model Micro 1000 WL, cat.no. 20014, Turbidity meter

Model Micro 1000 IR, Cat. no 20016, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
Hãng Sx: HF Scientific- Mỹ.
 

Thông số kỹ thuật: MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR: 

-Ứng dụng đo trong các ngành NGK, nuớc uống,  nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…

-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LED kết  quả đo 2 dòng với ký tự đặc biệt, phím nhấn dạng màng.
-Nguyên lý đo :    Nephelometric
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp.
-Thang đo :          tự động chuyển đổi thang đo
                            0 … 10.000 NTU
                            0 … 2.450 EBC
                            0 … 10.000 FNU 
                            0 … 10.000 FAU
-Nguyên lý đo :   Nephelometric

-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU từ thang 0.00…9.99
·    0.1 NTU từ thang 10.0 … 99.9
·    1 NTU từ thang 100 … 1000
-Tự động báo nhắc chuẩn máy khi cần thiết
-Chuẩn máy : tự động chuẩn 1 … 3 điểm chuẩn
-Thời gian đọc kết quả : < 6 giây
-Sử dụng cuvette : loại tròn có nắp đậy
-Thể tích mẫu đo : 30ml (nhỏ nhất 27ml)
-Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 kết nối máy in để 
 in kết quả với các thông số ngày/ giờ,đơn vị đo
-Nhiệt độ làm việc :  0 … +50C / 32 … 122F 
-Nguồn nuôi : dùng Adapter điện 220V-50Hz

Cung cấp bao gồm :
+MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, (THANG CAO) ĐỂ BÀN, Micro 1000 WL, Micro 1000 IR

Model Micro 1000 IR, Cat. no 19952, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
+Adapter điện  220V-50Hz
+Bộ Kit dung dịch chuẩn (0.02- 10- 100 - 1750 NTU)
+02 cuvette chứa mẫu đo có nắp.
+Tài liệu sử dụng.   

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFC ĐỂ BÀN, Model Micro 100 WL, Model Micro 100 IR

Thông số kỹ thuật :

-Ứng dụng đo trong các ngành NGK, nuớc uống,  nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…
-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LED kết  quả đo 2 dòng với ký tự đặc biệt, phím nhấn dạng màng.
-Nguyên lý đo :    Nephelometric
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp.
-Thang đo :          0…1000 NTU tự động chuyển 
                            đổi thang đo
-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU từ thang 0.00…9.99
·    0.1 NTU từ thang 10.0 … 99.9
·    1 NTU từ thang 100 … 1000
-Độ chính xác :     2% số đọc hoặc 0.01 NTU
-Tự động báo nhắc chuẩn máy khi cần thiết
-Chuẩn máy : tự động chuẩn 1 … 3 điểm chuẩn
-Thời gian đọc kết quả : < 6 giây
-Sử dụng cuvette : loại tròn có nắp đậy
-Thể tích mẫu đo : 30ml (nhỏ nhất 27ml)
-Ngõ giao tiếp : cổng RS 232 kết nối máy in để 
 in kết quả với các thông số ngày/ giờ,đơn vị đo
-Nhiệt độ làm việc :  0 … +50C / 32 … 122F 
-Nguồn nuôi : dùng Adapter điện 220V-50Hz
-Kích thước máy : 273 x 254 x 95 mm
-Nặng:  1.32kg
Cung cấp bao gồm :
+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFC ĐỂ BÀN, Model Micro 100 WL, Model Micro 100 IR

Model Micro 100 IR, Cat. no 19952, Turbidity meter (nguồn đèn hồng ngoại)
+Adapter điện  220V-50Hz
+Bộ Kit dung dịch chuẩn (0.02- 10- 1000 NTU)
+02 cuvette chứa mẫu đo có nắp.
+Tài liệu sử dụng.   

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, CẦM TAY, Model Micro TPW, cat.no. 20000

Thông số kỹ thuật :

-Dùng để đo hiện trường. Ứng dụng trong các  ngành NGK, nuớc uống, nước sinh họat, nước thải công nghiệp,…
-Điện tử hiển thị trên màn hình tinh thể LCD kết  quả đo 4 số với ký tự khác. 
-Máy phù hợp tiêu chuẩn USEPA Method 180.1
-Nguyên lý đo :    Nephelometric.
-Nguồn sáng :     Tungsten lamp có tuổi thọ cao từ 7-10 năm
-Thang đo :         0…1100 NTU/ FNU  tự động chọn thang đo
-Độ chính xác :           
           2% số đọc hoặc 0.01 NTU (0…500NTU)
           3% số đọc (500 … 1100NTU)
-Độ lập lại :          1% số đọc hoặc 0.01 NTU
-Độ đọc được :    3 thang, gồm 
·    0.01 NTU  < 100 NTU
·    0.1 NTU    < 100.0 … 999.9 NTU
·    1 NTU       < 1000 … 1100 NTU
-Chức năng chuẩn máy được tích hợp sẵn để chuẩn 1 đến 3 điểm chuẩn.
-Thời gian đọc kết quả : < 14 giây
-Thể tích lấy mẫu đo : 10ml
-Chức năng đồng hồ/ lịch  thời gian thực
-Nguồn nuôi : sử dụng 4 x pin AAA Alkaline với 
 thời gian hơn 5000 lần sử dụng 
-Kích thước : 280 x 305 x 76mm, nặng 1.22kg
Cung cấp bao gồm :
+ MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC HF SCIENTIFIC, CẦM TAY, Model Micro TPW, cat.no. 20000
+04 x pin AAA
+Bộ Kit chuẩn độ đục 0.02/ 10/ 1000 NTU
+Cuvette chứa mẫu đo và vòng đệm cao su.
+Tài liệu sử dụng. Tất cả nằm trong valy xách 

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY, Model Micro TPI, cat. no 20008

 

Thông số kỹ thuật :

-Dùng để đo hiện trường. Ứng dụng trong các ngành NGK, nuớc uống, nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp,…

-Máy phù hợp tiêu chuẩn ISO 7027

-Nguyên lý đo :    Nephelometric.

-Nguồn sáng :     Infrared LED lamp có tuổi thọ cao từ 7-10 năm

-Thang đo :         0…1100 NTU/FTU tự động chọn thang đo

-Độ chính xác :  ± 2% số đọc hoặc ±0.01 NTU (0…500NTU) / ± 3% số đọc (500 … 1100NTU)

-Độ lập lại :         ±1% số đọc hoặc ±0.01 NTU

-Chức năng chuẩn máy được tích hợp sẵn để chuẩn 1 đến 3 điểm chuẩn.

-Nguồn nuôi : sử dụng 4 x pin AAA Alkaline với thời gian hơn 5000 lần sử dụng.

-Kích thước : 280 x 305 x 76mm, nặng 1.22kg

Cung cấp bao gồm :

+Máy chính Micro TPI

+04 x pin AAA

+Bộ Kit chuẩn độ đục 0.02/ 10/ 1000 NTU

+Cuvette chứa mẫu đo và vòng đệm cao su.

+Tài liệu sử dụng.

Tất cả nằm trong valy xách.

Các thiết bị khác, quý khách có thể tham khảo thêm:http://www.alphalab.vn